XÉT HỌC BẠ
TIN TUYỂN SINH

Tuyển Sinh Đại Học Y Dược Cần Thơ Có Xét Học Ba Không, Phương Thức 3: Xét Tuyển Điểm Học Bạ Thpt

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

Xét tuyển đợt bổ sung (nếu có): Trường thông báo các đợt xét tuyển bổ sung trên website.Xét tuyển đợt bổ trợ ( nếu có ) : Trường thông tin những đợt xét tuyển bổ trợ trên website .

2. Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh tốt nghiệp THPT và có đủ sức khỏe để học tập.Thí sinh là người nước ngoài đã tốt nghiệp THPT, có nguyện vọng học tập tại trường.Thí sinh tốt nghiệp trung học phổ thông và có đủ sức khỏe thể chất để học tập. Thí sinh là người quốc tế đã tốt nghiệp trung học phổ thông, có nguyện vọng học tập tại trường .

3. Phạm vi tuyển sinh

Tuyển sinh trên cả nước.Tuyển sinh trên cả nước .Xem thêm : Cách Tăng Điểm Master Cho Elf, Cách Chơi và Tăng Điểm, Build Đồ Cho Class

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021.Xét tuyển dựa vào tác dụng kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2021 .

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

Trường thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và điều kiện nhận ĐKXT vào trường trên website.Trường thông tin ngưỡng bảo vệ chất lượng nguồn vào và điều kiện kèm theo nhận ĐKXT vào trường trên website .

5. Học phí

Học phí đối với chương chình đại trà là 24.600.000 VNĐ.

II. Các ngành tuyển sinh

Ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu
Y khoa 7720101 B00 800
Y khoa (ngành hiếm) 7720101H 110
Y học dự phòng 7720110 50
Y học cổ truyền 7720115 70
Dược học 7720201 160
Điều dưỡng 7720301 60
Răng – Hàm – Mặt 7720501 150
Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 90
Kỹ thuật hình ảnh y học 7720602 30
Y tế công cộng 7720701 30
Hộ sinh 7720302 50

ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Học phí so với chương chình đại trà phổ thông là 24.600.000 VNĐ .Điểm chuẩn của trường Đại học Y Dược Cần Thơ như sau :

Ngành Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021
Chương trình đại trà Chương trình đào tạo theo nhu cầu xã hội Chương trình đại trà Chương trình đào tạo theo nhu cầu xã hội
Y khoa 24,3 26,95 25,95 27 26
Y khoa ship hàng ngành hiếm 24 25
Y học dự trữ 20,25 23,4 22,4 24,95 25
Y học truyền thống 22,25 25,2 24,2 25,65 24,65
Dược học 23,55 26,1 25,1 26 25
Điều dưỡng 21,25 24,3 23,3 24,9 23,9
Răng – Hàm – Mặt 24,15 26,75 25,75 26,75 25,75
Kỹ thuật xét nghiệm y học 22,5 25,2 24,2 25,5 24,5
Y tế công cộng 18 19 20 19
Hộ sinh 22 21 23,7 22,7
Kỹ thuật hình ảnh y học 24,7 23,7

Tin liên quan

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Phenikaa năm 2022

adminxhb

Khởi động những chương trình đầu tiên chuỗi hành trình “HIU CARE”

xhbeditor

Năm 2022 Trường ĐH Kinh Tế Luật tuyển sinh theo 5 phương thức

adminxhb