XÉT HỌC BẠ
TIN TUYỂN SINH

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Phenikaa năm 2022

Đại học Phenikaa (Đại học Thành Tây) chính thức thông báo thông tin tuyển sinh đại học năm 2022. Chi tiết mời các bạn xem trong nội dung dưới đây.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường:Đại học Phenikaa
  • trước đây: Đại học Thành Tây
  • Tên tiếng Anh: Phenikaa University
  • Mã trường: PKA
  • Trực thuộc: Tập đoàn Phenikaa
  • Loại trường: Tư thục
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: Phường Yên Nghĩa – Quận Hà Đông – Hà Nội
  • Điện thoại: 0242.2180.336
  • Email: info@phenikaa.edu.vn

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

(Dựa theo thông tin tuyển sinh của trường Đại học Phenikaa năm 2022 cập nhật ngày 13/1/2022)

Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Phenikaa vận dụng những phương pháp tuyển sinh đại học trong năm 2022 như sau:

Xét học bạ THPT (20 – 40% chỉ tiêu), Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 (50 – 60% chỉ tiêu, kết quả thi đánh giá năng lực (do ĐHQGHN tổ chức) hoặc kết quả thi đánh giá tư duy (do ĐHBKHN tổ chức), Xét học bạ THPT kết hợp phỏng vấn (5 – 10% chỉ tiêu). Xét tuyển thẳng (5 – 10% chỉ tiêu)

  Phương thức 1. Xét học bạ THPT

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

  • Khối ngành Kỹ thuật: >= 21 điểm
  • Sức khỏe: Theo quy định của Bộ GD&ĐT
  • Kinh tế, KHXH: >= 20 điểm
  • Nhóm ngành Ngôn ngữ: Cần thêm điều kiện là điểm TB môn ngoại ngữ >= 6.5 điểm

Hình thức xét tuyển

Điểm xét tuyển dựa vào tác dụng học tập của 3 học kỳ gồm HK1, 2 lớp 11 và HK1 lớp 12

Cách tính điểm xét tuyển

Điểm xét tuyển = Điểm tổng hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên ( nếu có ) + Điểm cộng chứng từ ( theo bảng điểm cộng chứng từ ngoại ngữ quốc tế phía dưới )
Trong đó :

  • Điểm TB môn 1 = (Điểm TB HK1 lớp 11 môn 1 + Điểm TB HK2 lớp 11 môn 1 + Điểm TB HK1 lớp 12 môn 1)/3
  • Điểm tổ hợp xét tuyển = Điểm TB môn 1 + Điểm TB môn 2 + Điểm TB môn 3

  Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022

Điểm xét tuyển đạt ngưỡng bảo vệ chất lượng nguồn vào theo lao lý của trường Đại học Phenikaa .
Nhóm ngành sức khỏe thể chất có ngưỡng bảo vệ chất lượng nguồn vào theo lao lý của Bộ GD&ĐT .

Cách tính điểm xét tuyển

ĐXT = Tổng điểm 3 môn theo tổng hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên ( nếu có ) + Điểm chứng từ ngoại ngữ ( nếu có )

  Xét học bạ THPT kết hợp phỏng vấn

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

  • Khối ngành Kỹ thuật: >= 21 điểm
  • Khối ngành sức khỏe: Theo quy định của Bộ GD&ĐT

Cách tính điểm xét tuyển

Điểm xét tuyển = Điểm tổng hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên + Bảng Điểm cộng chứng từ
Trong đó :

  • Điểm TB môn 1 = (Điểm TB HK1 lớp 11 môn 1 + Điểm TB HK2 lớp 11 môn 1 + Điểm TB HK1 lớp 12 môn 1)/3
  • Điểm tổ hợp xét tuyển = Điểm TB môn 1 + Điểm TB môn 2 + Điểm TB môn 3

Tiêu chí xét tuyển

Chấm điểm hồ sơ nhìn nhận năng lượng thoe mẫu lao lý của trường Đại học Phenikaa. ĐXT lấy từ cao xuống thấp, trường hợp bằng điểm sẽ ưu tiên thí sinh có nguyện vọng cao hơn và nộp hồ sơ sớm hơn .

    Phương thức 4: Xét kết quả thi đánh giá năng lực hoặc đánh giá tư duy

Hình thức xét tuyển

  • Xét kết quả thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức năm 2022
  • Xét kết quả thi đánh giá tư duy do trường Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức năm 2022

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của trường Đại học Phenikaa.

 Xét tuyển thẳng

Hình thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT

Đối tượng xét tuyển thẳng theo pháp luật của Bộ GD&ĐT vào trường Đại học Phenikaa như sau :

  • Tham gia kì thi chọn đội tuyển quốc gia dự tih Olympic quốc tế: Xét tuyển thẳng vào ngành hoặc chương trình đào tạo phù hợp với môn thi
  • Thành viên đội tuyển quốc gia dự thi KHKT quốc tế được xét tuyển thẳng vào ngành hoặc chương trình đào tạo phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi của thí sinh.
  • Đạt giải nhất, nhì, ba kì thi HSG cấp quốc gia được xét tuyển thẳng vào các ngành hoặc chương trình đào tạo có môn đạt giải thuộc tổ hợp xét tuyển với ngành hoặc chương trình đào tạo đăng ký. Thí sinh đạt giải Tin được tuyển thẳng vào tất cả các ngành.

4. Bảng cộng điểm chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế

Các thí sinh có chứng từ tiếng Anh quốc tế như IELTS, TOEFL iBT, PTE Academic, Cambridge đạt mức lao lý sẽ được cộng điẻm ưu tiên xét tuyển theo mức điểm tương ứng, đơn cử như sau :

Điểm cộng với chứng chỉ tiếng Anh:

Chứng chỉ tiếng Anh Điểm cộng
IELTS (Academic) TOEFL iBT PTE Academic Cambridge English THXT không có môn NN liên quan THXT có môn NN liên quan
4 42 43 B1 Preliminary (PET) 140-146 0.5 /
4.5 43 49 B1 Preliminary (PET) 147-153 0.75 /
5 46 54 B1 Preliminary (PET) 154-159 1 /
5.5 60 59 B2 First (FCE) 160-168 1.25 0.25
6 72 64 B2 First (FCE) 169-175 1.5 0.5
6.5 79 70 B2 First (FCE) 176-179 1.75 0.75
7 94 76 C1 Advanced (CAE) 180-189 0.75
7.5 102 80 C1 Advanced (CAE) 191-199 2.0 1
8 110 85 C2 Proficiency (CPE) 200
8.5 115 87 C2 Proficiency (CPE) 205
9 118 89 C2 Proficiency (CPE) 209+

Xem thêm: Thí sinh đừng cố đua vào ngành hot

Điểm cộng với các chứng chỉ khác:

Chứng chỉ Điểm cộng
 Trung Tiếng Hàn Tiếng Nhật THXT không có môn NN liên quan THXT có môn NN liên quan
HSK3 TOPIK3 N5 (JLBT) 0.5 /
HSK4 TOPIK4 N4 (JLBT) 0.75 /
HSK5 TOPIK5 N3 (JLBT) 1 /
HSK6 TOPIK6 N2 (JLBT) 1.25 0.25
N1 (JLBT) 1.5 0.5

HỌC PHÍ

Học phí trường Đại học Phenikaa như sau :

Ngành học Học phí (triệu/năm)
Ngôn ngữ Anh 20
Ngôn ngữ Hàn Quốc 20
Ngôn ngữ Trung Quốc 20
Quản trị kinh doanh 28
Kế toán 28
Tài chính – Ngân hàng 28
Quản trị nhân lực 28
Luật kinh tế 28
Công nghệ sinh học 20
Khoa học môi trường 20
Kỹ thuật hóa học 20
Công nghệ vật liệu (Vật liệu tiên tiến và CN Nano) 20
Công nghệ vật liệu (Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo) 24
Khoa học máy tính 32
Công nghệ thông tin 27
Công nghệ thông tin Việt – Nhật 32
Kỹ thuật ô tô 27
Kỹ thuật ô tô (Cơ điện tử ô tô) 32
Kỹ thuật cơ điện tử 24
Kỹ thuật cơ khí 24
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 27
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Trí tuệ nhân tạo Robot) 32
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 24
Kỹ thuật y sinh 24
Dược học 30
Điều dưỡng 20
Kỹ thuật Xét nghiệm Y học 24
Kỹ thuật Phục hồi chức năng 24
Du lịch (Quản trị du lịch) 26
Quản trị khách sạn 26
Vật lý 20
Quản trị kinh doanh (Liên kết ĐH Andrews) 88

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2021

Xem cụ thể điểm sàn, điểm trúng tuyển học bạ tại : Điểm chuẩn trường Đại học Phenikaa

Tên ngành Điểm chuẩn
2019 2020 2021
Ngôn ngữ Anh 17 18.25 18.0
Ngôn ngữ Trung Quốc 22.0
Ngôn ngữ Hàn Quốc 22.0
Quản trị kinh doanh 18 18.05 19.0
Tài chính – Ngân hàng 18 18.05 18.0
Kế toán 18 18.05 18.0
Quản trị nhân lực 18.0
Luật kinh tế 18 18.0
Kỹ thuật hóa học 17.0 17.0
Công nghệ sinh học 16 17.0 17.0
Khoa học môi trường 16 27.0
Khoa học máy tính 18 22.0
Công nghệ thông tin 18 19.05 21.5
Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo CNTT Việt Nhật) 18 19.05 21.0
Công nghệ vật liệu (Vật liệu tiên tiến và công nghệ nano) 16.5 18.0 19.5
Công nghệ vật liệu (Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo) 27.0
Kỹ thuật cơ điện tử 16.5 17.0 17.0
Kỹ thuật cơ khí 17.0
Kỹ thuật ô tô 16.5 18.0 18.0
Kỹ thuật ô tô (Cơ điện tử ô tô) 18.0
Kỹ thuật y sinh 17 20.4 20.0
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 17 21.3 21.0
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Trí tuệ nhân tạo và Robot – Các môn chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 22.0 22.0
Kỹ thuật điện tử viễn thông 20.0 20.0
Kỹ thuật xây dựng 18
Dược học 20 21.0 21.0
Điều dưỡng 18 19.0 19.0
Kỹ thuật xét nghiệm y học 19.0 19.0
Kỹ thuật phục hồi chức năng 19.0 19.0
Vật lý (Vật lý tài năng) 24.0
Du lịch (Quản trị du lịch) 17.0
Quản trị khách sạn 17.0

Nguồn: Tham khảo

Tin liên quan

Những lưu ý khi xét tuyển học bạ của các trường đại học

adminxhb

Đại học Y dược Cần Thơ – Thông tin tuyển sinh năm 2021

adminxhb

Bật mí về ngành học dễ kiếm tiền, sinh viên cứ ra trường là có việc

xhbThienAn