XÉT HỌC BẠ
TIN TUYỂN SINH

Xét học bạ Khoa học Xã hội và Nhân văn TPHCM 2022

Xét học bạ Khoa học Xã hội và Nhân văn

Năm 2022,  Xét học bạ Khoa học Xã hội và Nhân văn ( thành viên ĐHQG TP TP HCM ) tuyển gần 3.830 chỉ tiêu vào những ngành theo 6 phương pháp xét tuyển .Nội dung chính

Trường dự kiến tuyển sinh theo 6 phương pháp sau:

Phương thức 1: Ưu tiên xét tuyển, tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD-ĐT (dự kiến 1-5% chỉ tiêu).

Phương thức 2: Ưu tiên xét tuyển theo quy định của ĐHQG TP HCM (dự kiến 15-20% chỉ tiêu).

Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT năm 2022 (dự kiến 45-70%).

Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của ĐHQG TP HCM năm 2022 (dự kiến 35-50% chỉ tiêu).

Phương thức 5: Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT nước ngoài; ưu tiên xét tuyển thí sinh là thành viên đội tuyển thi học sinh giỏi quốc gia, thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố; Xét tuyển thí sinh đạt thành tích cao trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao… (dự kiến 1-5% chỉ tiêu).

Phương thức 6: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia Hà Nội năm 2022 (dự kiến 3-10% chỉ tiêu).

Riêng chương trình link 2 + 2 có xét học bạ trung học phổ thông tích hợp chứng từ ngoại ngữ quốc tế. Các ngành tuyển sinh :

USSH 2022

USSH 2022

  • Tên trường : Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQG TP. Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh : University of Social Sciences and Humanities ( VNUHCM-USSH )
  • Mã trường : QSX
  • Hệ đào tạo và giảng dạy : Cao đẳng – Đại học – Sau Đại học – Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ : số 10-12 Đinh Tiên Hoàng, phường Bến Nghé, Q. 1, TP. Hồ Chí Minh

1. Thời gian xét tuyển

  • Theo quy định của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường.

2. Hồ sơ xét tuyển

3. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông ( theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục liên tục ) hoặc đã tốt nghiệp tầm trung, sau đây gọi chung là tốt nghiệp trung học .
  • Người tốt nghiệp tầm trung nhưng chưa có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông phải học và được công nhận đã triển khai xong những môn văn hóa truyền thống trung học phổ thông theo pháp luật .

4. Phạm vi tuyển sinh

5. Phương thức tuyển sinh

5.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Ưu tiên xét tuyển, tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Bộ GD&ĐT); Ưu tiên xét tuyển thẳng thí sinh giỏi nhất trường THPT năm 2022 (theo quy định của ĐHQG-HCM). Phương thức này dự kiến chiếm từ 1 – 5% chỉ tiêu
  • Phương thức 2: Ưu tiên xét tuyển (UTXT) theo Quy định của ĐHQG-HCM. Phương thức này dự kiến chiếm từ 15 – 20% chỉ tiêu
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT năm 2022. Phương thức này dự kiến chiếm từ 45 – 70% chỉ tiêu
  • Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM năm 2022. Phương thức này dự kiến chiếm từ 35 – 50% chỉ tiêu
  • Phương thức 5: Phương thức khác, phương thức này dự kiến chiếm từ 1 – 5% chỉ tiêu, bao gồm:
    • Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT nước ngoài;
    • Ưu tiên xét tuyển học sinh là thành viên đội tuyển của tỉnh, thành phố tham dự kỳ thi học sinh giỏi Quốc gia hoặc đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố;
    • Xét tuyển thí sinh đạt thành tích cao trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao…
  • Phương thức 6: Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội năm 2022. Phương thức này dự kiến chiếm từ 3 – 10% chỉ tiêu

Ghi chú: Chương trình liên kết 2+2 có xét học bạ kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế.

5.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

a. Phương thức 1: Ưu tiên xét tuyển, tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT

– Thí sinh ĐK xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh và kế hoạch tuyển sinh năm 2022 của Bộ GD&ĐT ;
– Theo quy đinh và kế hoạch của ĐHQG-HCM về tuyển thẳng thí sinh giỏi nhất trường trung học phổ thông ( mỗi trường một thí sinh, xét theo hiệu quả học tập trung học phổ thông ) ; ĐHQG-HCM lao lý thống nhất và tiến hành theo kế hoạch năm 2022 .

b. Phương thức 2: Ưu tiên xét tuyển theo Quy định riêng của ĐHQG-HCM

– Đối tượng xét tuyển :
+ Học sinh những trường trung học phổ thông chuyên, năng khiếu sở trường thuộc những trường ĐH, tỉnh thành trên cả nước ; học viên của trường trung học phổ thông nằm trong list những trường trung học phổ thông được xét UTXT do Giám đốc ĐHQG-HCM phê duyệt năm 2022 ;
+ Học sinh là thành viên đội tuyển của tỉnh, thành phố tham gia kỳ thi học viên giỏi Quốc gia hoặc đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi học viên giỏi cấp tỉnh / thành phố ( xét tuyển theo ngành tương thích với môn thi ) .
– Điều kiệ đă g ký : thí sinh bảo vệ 03 điều kiện kèm theo sau :
+ Tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2022 ;
+ Có hạnh kiểm tốt trong năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 ;
+ Có thành tích học tập chia theo những nhóm như sau :

  • Đối với học sinh các trường THPT chuyên, năng khiếu: đạt danh hiệu học sinh giỏi trong 02 năm và 01 năm xếp loại khá;
  • Đối với học sinh thuộc các nhóm trường THPT khác và các nhóm đối tượng còn lại: đạt danh hiệu học sinh giỏi trong 3 năm (lớp 10, lớp 11 và lớp 12);

c. Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT năm 2022

  • Trường sẽ công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào sau khi có kết quả thi.

d. Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào kết quả kiểm tra đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM năm 2022

  • Điều kiện đăng ký: thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2021 trở về trước, dự thi và có kết quả thi kỳ kiểm tra năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2021 (không sử dụng kết quả năm 2020 trở về trước);

e. Phương thức 5: Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT nước ngoài

– Đối với thí sinh người Nước Ta, học chương trình trung học phổ thông quốc tế ( đã được nước thường trực được cho phép thực thi, đạt trình độ tương tự trình độ trung học phổ thông của Nước Ta ) ở quốc tế hoặc ở Nước Ta :
+ Điểm trung bình trung học phổ thông từ 7.0 trở lên ( thang điểm 10 ), 2.5 trở lên ( thang điểm 4 ) ;
+ Chứng chỉ tiếng Anh tối thiểu : IELTS 5.0, TOEFL iBT 45 .
– Đối với thí sinh người ngoài, học chương trình trung học phổ thông quốc tế ( đã được nước thường trực được cho phép triển khai, đạt trình độ tương tự trình độ trung học phổ thông của Nước Ta ) ở quốc tế hoặc ở Nước Ta :
+ Điểm trung bình trung học phổ thông từ 7.0 trở lên ( thang điểm 10 ), 2.5 trở lên ( thang điểm 4 ) ;
+ Chứng chỉ tiếng Anh tối thiểu : IELTS 5.0, TOEFL iBT 45 .
+ Chứng chỉ năng lượng tiếng Việt : tối thiểu B1 .

g. Phương thức 6: Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội năm 2022

6. Học phí

Học phí của trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh như sau :

  • Đối với chương trình đại trà 204.000đ/tín chỉ, tăng 10% hàng năm theo lộ trình;
  • Đối với chương trình chất lượng cao, 36.000.000đ/năm (không tăng học phí suốt khóa học).

II. Các ngành tuyển sinh

Ngành học Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu (dự kiến)
Giáo dục học 7140101 B00, C00, C01, D01 x
Quản lý giáo dục 7140114 A01, C00, D01, D14 x
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01 x
Ngôn ngữ Anh – Chất lượng cao 7220201 _CLC D01 x
Ngôn ngữ Nga 7220202 D01, D02 x
Ngôn ngữ Pháp 7220203 D01, D03 x
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D04 x
Ngôn ngữ Trung Quốc – Chất lượng
cao
7220204_CLC D01, D04 x
Ngôn ngữ Đức ( * * ) 7220205 D01, D05 x
Ngôn ngữ Tây Ban Nha 7220206 D01, D03, D05 x
Ngôn ngữ Italia 7220208 D01, D03, D05 x
Triết học 7229001 A01, C00, D01, D14 x
Lịch sử 7229010 C00, D01, D14 x
Ngôn ngữ học 7229020 C00, D01, D14 x
Văn học 7229030 C00, D01, D14 x
Văn hoá học 7229040 C00, D01, D14 x
Quan hệ quốc tế 7310206 D01, D14 x
Quan hệ Quốc tế – Chất lượng cao 7310206_CLC D01, D14 x
Xã hội học 7310301 A00, C00, D01, D14 x
Nhân học 7310302 C00, D01, D14 x
Tâm lý học 7310401 C00, B00, D01, D14 x
Tâm lý học giáo dục 7310403 B00, B08, D01, D14 x
Địa lý học 7310501 A01, C00, D01, D15 x
Đông phương học 7310608 D01, D04, D14 x
Nhật Bản học 7310613 D01, D06 x
Nhật Bản học – Chất lượng cao 7310613_CLC D01, D06 x
Hàn Quốc học 7310614 D01, D14 x
Báo chí 7320101 C00, D01, D14 x
Báo chí – Chất lượng cao 7320101_CLC C00, D01, D14 x
Truyền thông đa phương tiện 7320104 D01, D14, D15 x
tin tức – thư viện 7320201 A01, C00, D01, D14 x
Quản lý thông tin 7320205 A01, C00, D01, D14 x
Lưu trữ học 7320303 C00, D01, D14 x
Đô thị học 7580112 A01, C00, D01, D14 x
Đô thị học – Phân hiệu Bến Tre 7580112_BT
(*)
A01, C00, D01, D14 x
Công tác xã hội 7760101 C00, D01, D14 x
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 C00, D01, D14 x
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – Chất lượng cao 7810103_CLC C00, D01, D14 x
Nước Ta học ( * * * ) 7340406_NN Xét tuyển bằng chứng chỉ năng lực tiếng Việt cho người nước ngoài x
Tôn giáo học 7229009 C00, D01, D14 x
Quản trị văn phòng 7340406 C00, D01, D14 x
Truyền thông
( Liên kết với Đại học Deakin, Úc )
x
Quan hệ quốc tế
( Liên kết với Đại học Deakin, Úc )
x
Ngôn ngữ Anh
( Liên kết với Đại học Minnesota Croookton, Hoa Kỳ )
x
Ngôn ngữ Trung Quốc
( Liên kết với Đại học Quảng Tây )
x

(*) Mã ngành có đuôi ”_BT”: xét tuyển theo diện đào tạo nguồn nhân lực cho khu vực Tây Nam bộ và Tây Nguyên, học tại Phân hiệu ĐH Quốc gia TP.HCM – tỉnh Bến Tre. Thí sinh phải có hộ khẩu thường trú từ 36 tháng trở lên tại các tỉnh trong khu vực nêu trên.

( * * ) Ngành dự kiến tuyển sinh chương trình chất lượng cao so với những thí sinh trúng tuyển vào ngành .
( * * * ) Ngành chỉ tuyển sinh cho đối tượng người tiêu dùng là người quốc tế .
* Xem thêm : Các tổng hợp môn xét tuyển Đại học – Cao đẳng

III. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đại học Quốc gia Thành Phố Hồ Chí Minh như sau :

Ngành Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021
Xét theo kết quả thi THPT QG Xét theo KQ thi THPT Xét theo điểm thi đánh giá năng lực Xét theo KQ thi THPT
Giáo dục học 19 B00, D01 : 21,25
C00, C01 : 22,15
600 B00 : 22,6
C00 : 23,2
C01 : 22,6
D01 : 23
Ngôn ngữ Anh 25 26,17 880 27,2
Ngôn ngữ Anh – Chất lượng cao 24,5 25,65 880 26,7
Ngôn ngữ Nga 19,8 20 630 23,95
Ngôn ngữ Pháp 21,7 D03 : 22,75
D01 : 23,2
730 D01 : 25,5
D03 : 25,1
Ngôn ngữ Trung Quốc 23,6 25,2 818 D01 : 27
D04 : 26,8
Ngôn ngữ Đức 22,5 ( D01 )
20,25 ( D05 )
D05 : 22
D01 : 23
730 D01 : 25,6
D05 : 24
Ngôn ngữ Tây Ban Nha 21,9 22,5 660 25,3
Ngôn ngữ Italia 20 21,5 610 24,5
Triết học 19,5 A01, D01, D14 : 21,25
C00 : 21,75
600 A01 : 23,4
C00 : 23,7
D01, D14 : 23,4
Lịch sử 21,3 D01, D14 : 22
C00 : 22,5
600 C00 : 24,1
D01, D14 : 24
Ngôn ngữ học 21,7 D01, D14 : 23,5
C00 : 24,3
680 C00 : 25,2
D01, D14 : 25
Văn học 21,3 D01, D14: 24,15

C00 : 24,65

680 C00 : 25,8
D01, D14 : 25,6
Văn hoá học 23 D01, D14 : 24,75
C00 : 25,6
650 C00 : 25,7
D01, D14 : 25,6
Quan hệ quốc tế 24,3 D14 : 25,6
D01 : 26
850 D01 : 26,7
D14 : 26,9
Quan hệ quốc tế – Chất lượng cao 24,3 D14 : 25,4
D01 : 25,7
850 D01 : 26,3
D14 : 26,6
Xã hội học 22 A00, D01, D14 : 24
C00 : 25
640 A00 : 25,2
C00 : 25,6
D01, D14 : 25,2
Nhân học 20,3 D01, D14 : 21,75
C00 : 22,25
600 C00 : 24,7
D01 : 24,3
D14 : 24,5
Tâm lý học 23,78 ( C00, B00 )
23,5 ( D01, D14 )
B00, D01, D14 : 25,9
C00 : 26,6
840 B00 : 26,2
C00 : 26,6
D01 : 26,3
D14 : 26,6
Địa lý học 21,1 A01, D01, D15 : 22,25
C00 : 22,75
600 A01 : 24
C00 : 24,5
D01, D15 : 24
Đông phương học 22,85 D04, D14 : 24,45
D01 : 24,65
765 D01 : 25,8
D04 : 25,6
D14 : 25,8
Nhật Bản học 23,61 D06, D14 : 25,2
D01 : 25,65
818 D01 : 26
D06 : 25,9
D14 : 26,1
Nhật bản học – Chất lượng cao 23,3 D06, D14 : 24,5
D01 : 25
800 D01 : 25,4
D06 : 25,2
D14 : 25,4
Hàn Quốc học 23,45 25,2 818 D01 : 26,25
D14 : 26,45
DD2, DH5 : 26
Báo chí 24,7 ( C00 )
24,1 ( D01, D14 )
D01, D14 : 26,15
C00 : 27,5
820 C00 : 27,8
D01 : 27,1
D14 : 27,2
Báo chí – Chất lượng cao 23,3 D01, D14 : 25,4
C00 : 26,8
820 C00 : 26,8
D01 : 26,6
D14 : 26,8
Truyền thông đa phương tiện 24,3 D14, D15 : 26,25 D01 : 27 880 D01 : 27,7
D14, D15 : 27,9
tin tức – thư viện 19,5 A01, D01, D14 : 21
C00 : 21,25
600 A01 : 23
C00 : 23,6
D01, D14 : 23
Quản lý thông tin 21 A01, D01, D14 : 23,75
C00 : 25,4
620 A01 : 25,5
C00 : 26
D01, D14 : 25,5
Lưu trữ học 20,5 D01, D14 : 22,75
C00 : 24,25
608 C00 : 24,8
D01, D14 : 24,2
Đô thị học 20,2 A01, D01, D14 : 22,1
C00 : 23,1
600 A01 : 23,5
C00 : 23,7
D01, D14 : 23,5
Công tác xã hội 20,8 ( C00, D01 )
20 ( D14 )
D01, D14 : 22
C00 : 22,8
600 C00 : 24,3
D01, D14 : 24
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 25,5 ( C00 )
24,5 ( D01, D14 )
D01, D14 : 26,25
C00 : 27,3
825 C00 : 27
D01 : 26,6
D14 : 26,8
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – Chất lượng cao 22,85 D01, D14 : 25
C00 : 25,55
800 C00 : 25,4
D01, D14 : 25,3
Du lịch
Ngôn ngữ Trung Quốc – Chất lượng cao 24 800 D01 : 26,3
D04 : 26,2
Tôn giáo học D01, D14 : 21
C00 : 21,5
600 C00 : 21,7
D01, D14 : 21,4
Quản trị văn phòng D01, D14 : 24,5
C00 : 26
660 C00 : 26,9
D01, D14 : 26,2
Quản lý giáo dục 21
Ngôn ngữ Đức – Chương trình Chất lượng cao D01 : 25,6
D05 : 24
Nước Ta học C00 : 24,5
D01, D14, D15 : 23,5
Tâm lý học giáo dục B00 : 21,1
B08, D01, D14 : 21,2

MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Xét học bạ Khoa học Xã hội và Nhân văn

Xét học bạ Khoa học Xã hội và Nhân văn

Xét học bạ Khoa học Xã hội và Nhân văn
Thư viện trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG HN)

Xét học bạ Khoa học Xã hội và Nhân văn
Ký túc trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG HN)

Xét học bạ Khoa học Xã hội và Nhân văn

Xem thêm: Những điểm mới trong tuyển sinh Đại học 2022

Nguồn: Tuyển sinh số

Tin liên quan

Điểm chuẩn Đại học Mở TPHCM

adminxhb

Xét tuyển học bạ 3 học kỳ: Thí sinh cần lưu ý gì để ‘chắc suất’?

adminxhb

Tuyển sinh 2022 các trường đại học phía Nam

adminxhb