XÉT HỌC BẠ
TIN TUYỂN SINH

Điểm Chuẩn Trường Đại Học Mỏ Địa Chất Xét Tuyển Học Bạ 2020

Năm 2021, trường Đại học Mỏ địa chất tuyển 2225 chỉ tiêu, tuyển sinh theo 5 phương pháp. Ngưỡng bảo vệ chất lượng nguồn vào của trường năm 2021 xê dịch từ 15 đến 19 điểm.

Năm 2020, điểm chuẩn những ngành giảng dạy của trường xê dịch từ 15 đến 19 điểm tùy từng ngành giảng dạy .

Điểm chuẩn Đại học Mỏ Địa Chẩt năm 2021 đã được công bố ngày 15/9, xem chi tiết dưới đây:

Điểm chuẩn Đại Học Mỏ Địa Chất năm 2021

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Mỏ Địa Chất năm 2021 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!

Điểm chuẩn chính thức Đại Học Mỏ Địa Chất năm 2021 Điểm chuẩn chính thức Đại Học Mỏ Địa Chất năm 2021Chú ý : Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm những môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 18.5
2 7340201 Tài chính – ngân hàng A00; A01; D01; D07 18
3 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 18
4 7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; D01; D07 15
5 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00; A01; B00; D07 18
6 7520502 Kỹ thuật địa vật lý A00; A01 16
7 7520604 Kỹ thuật dầu khí A00; A01 16
8 7520301 Kỹ thuật hoá học (Chương trình tiên tiến) A00; A01; B00; D07 19
9 7440201 Địa chất học A00; A06; C04; D01 15
10 7520501 Kỹ thuật địa chất A00; A04; C04; D01 15
11 7580211 Địa kỹ thuật xây dựng A00; A04; C04; D01 15
12 7810105 Du lịch địa chất A05; C04; D01; D10 15
13 7520503 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ A00; C04; D01; D10 15
14 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; C04; D01 15
15 7480206 Địa tin học A00; C04; D01; D10 15
16 7520601 Kỹ thuật mỏ A00; A01; C01; D01 15
17 7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng A00; A01; D01; D07 15
18 7480109 Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07 18
19 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 20
20 7480201_CLC Công nghệ thông tin CLC A00; A01; D01; D07 22.5
21 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D07 17
22 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D07 18
23 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực A00; A01; C01; D07 17
24 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; C01; D07 17.5
25 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; C01; D07 20
26 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D07 15
27 7580204 Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm A00; A01; C01; D07 15
28 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; C01; D07 15
29 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; D01 15
30 7850101 Quản lý tài nguyên môi trường A00; B00; C04; D01 15
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 22.6 Tiêu chí phụ: 8
2 7340201 Tài chính – ngân hàng A00; A01; D01; D07 21.1 Tiêu chí phụ: 6.6
3 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 21.5 Tiêu chí phụ: 7.4
4 7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; D01; D07 18 Tiêu chí phụ: 5
5 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00; A01; B00; D07 18 Tiêu chí phụ: 5
6 7520502 Kỹ thuật địa vật lý A00; A01 18 Tiêu chí phụ: 5
7 7520604 Kỹ thuật dầu khí A00; A01 18 Tiêu chí phụ: 5
8 7520301 Kỹ thuật hoá học (Chương trình tiên tiến) A00; A01; B00; D07 18 Tiêu chí phụ: 5
9 7440201 Địa chất học A00; A06; C04; D01 18 Tiêu chí phụ: 5
10 7520501 Kỹ thuật địa chất A00; A04; C04; D01 18 Tiêu chí phụ: 5
11 7580211 Địa kỹ thuật xây dựng A00; A04; C04; D01 18 Tiêu chí phụ: 5
12 7810105 Du lịch địa chất A05; C04; D01; D10 18 Tiêu chí phụ: 5
13 7520503 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ A00; C04; D01; D10 18 Tiêu chí phụ: 5
14 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; C04; D01 18 Tiêu chí phụ: 5
15 7480206 Địa tin học A00; C04; D01; D10 18 Tiêu chí phụ: 5
16 7520601 Kỹ thuật mỏ A00; A01; C01; D01 18 Tiêu chí phụ: 5
17 7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng A00; A01; D01; D07 18 Tiêu chí phụ: 5
18 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 25.3 Tiêu chí phụ: 8.3
19 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D07 21.7 Tiêu chí phụ: 6.9
20 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D07 22.76 Tiêu chí phụ: 7.5
21 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực A00; A01; C01; D07 18 Tiêu chí phụ: 5
22 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; C01; D07 20.6 Tiêu chí phụ: 7.2
23 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; C01; D07 24.26 Tiêu chí phụ: 8.4
24 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D07 18 Tiêu chí phụ: 5
25 7580204 Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm A00; A01; C01; D07 18 Tiêu chí phụ: 5
26 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; C01; D07 18 Tiêu chí phụ: 5
27 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; D01 18 Tiêu chí phụ: 5
28 7850101 Quản lý tài nguyên môi trường A00; B00; C04; D01 18 Tiêu chí phụ: 5

Mời xem thêm:

Nguồn: Tham khảo

Tin liên quan

Cách Tính Điểm Xét Tuyển Học Bạ | Hồ Sơ Xét Tuyển Học Bạ Gồm?

adminxhb

Trường Đại học Giao thông vận tải công bố chỉ tiêu tuyển sinh năm 2022

adminxhb

Tuyển sinh 2022: Trường Đại học Sài Gòn công bố 2 phương thức xét tuyển

adminxhb